rạp xiếc

rạp xiếc

Gia đình tôi đã đến rạp xiếc để xem những chú hề và người đi trên dây.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại hình nhà hát hoặc công trình kiến trúc đặc biệt, thường hình tròn hoặc hình mái vòm, được thiết kế để biểu diễn các tiết mục xiếc: Đây nơi công chúng đến xem các màn trình diễn của các nghệ sĩ xiếc.
    • Buổi biểu diễn xiếc: Từ này cũng có thể dùng để chỉ chính buổi diễn xiếc được tổ chức tại một địa điểm như vậy.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Gia đình tôi đã đến rạp xiếc để xem những chú hề người đi trên dây.
    • Buổi diễnrạp xiếc thành phố lúc nào cũng thu hút đông đảo khán giả, đặc biệt trẻ em.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Rạp xiếc lưu động" hoặc "rạp xiếc du mục": Chỉ một đoàn xiếc di chuyển từ nơi này sang nơi khác, thường dựng lều hoặc rạp tạm thời để biểu diễn.
    • Đoàn rạp xiếc lưu động vừa mới đến dựng lềubãi đất trống cuối làng.
Biến thể từ liên quan
  • Xiếc (danh từ): Nghệ thuật biểu diễn bao gồm các tiết mục khéo léo, mạo hiểm hoặc sự tham gia của thú vật được huấn luyện.
  • Nghệ sĩ xiếc (danh từ): Người biểu diễn các tiết mục xiếc.
  • Lều xiếc (danh từ): Cách gọi khác, thường chỉ cấu trúc tạm thời bằng vải bạt của một rạp xiếc.
Từ đồng nghĩa
  • Lều xiếc: Thường dùng để chỉ cấu trúc bằng vải, có thể tháo dỡ di chuyển.
  • Vòng xiếc: Cách gọi dựa trên hình dáng đặc trưng của sân khấu biểu diễn.
Thành ngữ liên quan
  • Nhưrạp xiếc: Thành ngữ von một nơi hoặc một tình huống rất ồn ào, hỗn độn hoặc nhiều điều kỳ lạ, thu hút sự chú ý.
    • Căn phòng đồ chơi của bọn trẻ sau buổi tiệc nhưrạp xiếc.